Văn Phòng Cho Thuê Hạng A-B-C Là Gì?

Việc có một bộ tiêu chuẩn xếp hạng tòa nhà văn phòng cho thuê hạng A, B, C theo chuẩn mực quốc tế, phù hợp với đặc điểm Việt Nam sẽ giúp cho thị trường đầu tư, xây dựng và cho thuê văn phòng phát triển nhanh chóng và minh bạch hơn. Bộ tiêu chuẩn này là cần thiết cho tất cả các bên tham gia thị trường từ các đơn vị thiết kế, nhà thầu xây dựng, chủ đầu tư, tư vấn bất động sản, khách thuê văn phòng.

Rất tiếc cho đến thời điểm hiện tại Bộ Xây dựng, các hiệp hội trong ngành bất động sản, công ty tư vấn trong nước chưa có một công trình nghiên cứu tổng thể và đưa ra được tiêu chuẩn xếp hạng được công nhận và áp dụng rộng rãi tại Việt Nam.

Nếu chưa có một bộ tiêu chuẩn như vậy văn phòng ABC, văn phòng cao cấp được xác định như thế nào? Khách thuê văn phòng nên làm gì để có thể thuê được văn phòng tối ưu cả về sử dụng và chi phí khi các tòa nhà thường tự nhận hạng cao cấp?

Tax Plus có hai lời khuyên như sau:

1) Cần xây dựng các tiêu chí thuê văn phòng của chính doanh nghiệp bạn. Nên tham khảo cách phân loại tòa nhà văn phòng cho thuê theo tiêu chuẩn quốc tế sẽ giúp bạn đưa ra được các tiêu chí thuê nhanh chóng và đầy đủ hơn.

2) Bạn đừng bị ảnh hưởng bởi những lời tự xếp hạng A, B, C của các chủ tòa nhà và công ty tư vấn. Hãy so sánh giữa các tòa nhà, đối chiếu với tiêu chí thuê văn phòng của chính doanh nghiệp mình, để quyết định tòa nhà nào là phù hợp nhất.

20 tiêu chí so sánh tòa nhà hạng A, B, C

Qua thực tiễn phục vụ hàng ngàn khách hàng thuê văn phòng tại Hồ Chí Minh Tax Plus xây dựng một bộ gồm 20 tiêu chí để dựa vào đó khách thuê văn phòng có thể xem xét, đánh giá và lựa chọn được tòa nhà văn phòng phù hợp:

  1. Vị trí
  2. Giao thông
  3. Tầng hầm và chỗ đỗ xe
  4. Chất lượng xây dựng, hoàn thiện mặt ngoài tòa nhà.
  5. Chất lượng xây dựng, hoàn thiện bên trong tòa nhà.
  6. Chiều cao trần
  7. Cửa sổ và chiếu sáng tự nhiên
  8. Hệ cột
  9. Thang máy
  10. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
  11. Hệ thống camera giám sát
  12. Sóng di động trong tòa nhà, số lượng nhà mạng
  13. Công suất máy phát điện dự phòng
  14. Khách thuê cùng tầng và khách thuê trong tòa nhà
  15. Các dịch vụ an ninh, vệ sinh, lễ tân
  16. Đơn vị quản lý
  17. Tiện ích trong tòa nhà và các khu vực xung quanh như café, ăn trưa, phòng hội thảo, ATM
  18. Tòa nhà văn phòng hay tòa nhà hỗn hợp các chức năng
  19. Chủ sở hữu
  20. Năm hoàn thành và đưa vào khai thác (Độ cũ mới của tòa nhà)

Tiêu chí xếp hạng tòa nhà theo tiêu chuẩn quốc tế

Mỗi quốc gia có một hệ thống tiêu chuẩn xếp hạng A, B, C cho thị trường văn phòng cho thuê khác nhau và không hoàn toàn bắt buộc. Chuẩn mực này phụ thuộc vào điều kiện của thị trường bản địa, không có sự áp đặt đại trà, tuỳ theo quốc gia sẽ có chuẩn riêng.

Chẳng hạn tại Hong Kong, tiêu chuẩn bãi đậu xe là không thể thiếu, nhưng tại thị trường Anh thì đây không phải là yếu tố quan trọng. Thị trường Australia yếu tố môi trường được đặt lên cao, nhưng nhiều nước không đặt nặng vấn đề này. Còn Nhật Bản đặc biệt quan tâm chỉ số an toàn vượt trội khu vực châu Á.

Xem thêm:  Phân tích, so sánh ưu nhược điểm các loại hình doanh nghiệp

Dưới đây chúng tôi xin được gửi đến các bạn, bộ tiêu chí xếp hạng tòa nhà được nghiên cứu và công bố bởi “Diễn đàn nghiên cứu Moscow” gồm CBRE – Noble Gibbons – Colliers International – Cushman & Wakefield – Jones Lang LaSalle. Các tòa nhà văn phòng không đủ tiêu chuẩn xếp hạng B- sẽ được coi là tòa nhà hạng C.

Tòa nhà văn phòng cho thuê hạng A, B và B-

TT TIÊU CHÍ Hạng A Hạng B Hạng B-
1 HỆ THỐNG KỸ THUẬT      
1.1 BMS – Hệ thống quản lý tòa nhà Bắt buộc Tùy chọn Không áp dụng
1.2 Hệ thống điều hòa thông gió
Hệ thống điều hòa thông gió 2 chiều nóng, lạnh, kiểm soát được độ ẩm đến từng khu vực
Bắt buộc Bắt buộc Tùy chọn
1.3 Công suất của hệ thống điều hòa thông gió
Làm lạnh cho phòng server 24/24. Nhiệt độ trong khu vực văn phòng 22- 23 Co, +/- 1Co . Khí tươi 60 m3/một giờ/ 10 m2 văn phòng.
Bắt buộc Nên có Không áp dụng
1.4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện đại Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
1.5 Thang máy
Thang máy tốc độ và chất lượng cao của các thương hiệu nổi tiếng quốc tế
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
1.6 Thời gian chờ thang khoảng 30 giây Tùy chọn Không áp dụng Không áp dụng
1.7 Điện nguồn
Hai nguồn điện độc lập, tự động chuyển nguồn, hoặc trang bị hệ thống máy phát điện dự phòng (công suất tối thiểu 70 VA cho 1 m2), bộ lưu điện UPS cho các hệ thống kỹ thuật khẩn cấp.
Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
1.8 Hệ thống giám sát an ninh
Hệ thống giám sát an ninh và quản lý ra vào – CCTV, tại tất cả các điểm ra vào, chỗ đậu xe, sử dụng thẻ, và có nhân viên an ninh trực 24/24.
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
2 CẤU TRÚC TÒA NHÀ      
2.1 Độ cao trần thông thủy từ 2,7 m – 2,8 m trở lên Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
2.2 Mặt bằng
Tiêu chuẩn hạng A: Không gian mở, không có vách cứng ngăn chia, sử dụng hiệu quả, lưới cột lớn hơn 6 x 6 m.
Bắt buộc Bắt buộc Tùy chọn
2.3 Chiều sâu văn phòng
Khoảng cách (chiều sâu sàn) từ cửa sổ bên này sang cửa sổ bên kia không quá 18-20m; Hoặc không quá 9-10m tính từ tâm sàn, hoặc lõi tòa nhà đến cửa sổ bên ngoài; Hoặc không quá 12m tính từ cửa sổ bên ngoài đến tâm nếu tòa nhà có hình dáng không bình thường và có khoảng thông tầng bên trong.
Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
2.4 Hệ số diện tích không hữu ích
Hệ số diện tích không hữu ích của tòa nhà không vượt quá 12%, được tính = 1 – ( diện tích sử dụng được / diện tích cho thuê ) * 100%
Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
2.5 Khả năng chịu tải của sàn từ 400 kg/m2 trở lên Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
2.6 Mức độ hoàn thiện khu vực công cộng và mặt ngoài
Hạng A: Vật liệu cao cấp/ Hạn B, B-: Vật liệu chất lượng cao
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
2.7 Sàn nâng (raised floors) Bắt buộc Không áp dụng Không áp dụng
2.8 Chiếu sáng tự nhiên và cửa sổ
Hệ thống cửa sổ chất lượng cao, cung cấp đủ ánh sáng tự nhiên, bố trí hợp lý
Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
3 VỊ TRÍ      
3.1 Vị trí tốt, không bị các công trình xung quanh ảnh hưởng tiêu cực đến hình ảnh tòa nhà  ( ví dụ cơ sở sản xuất công nghiệp, nhà tang lễ, trại giam v.v.) Bắt buộc Tùy chọn Không áp dụng
3.2 Tiếp cận giao thông, thuận tiện cho ô tô và giao thông công cộng, ví dụ 10 – 15 phút đi bộ từ ga tàu điện ngầm gần nhất, hoặc có tuyến xe bus Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
4 ĐỖ XE      
4.1 Hạng A: Đỗ xe dưới tầng hầm, hoặc nhà xe cao tầng, đường dẫn có mái che vào tòa nhà. Đỗ xe tại tầng 1 cho khách.
Hạng B, B-: Chỗ đỗ xe an toàn
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
4.2 Tỷ lệ chỗ đỗ xe của tòa nhà: Không dưới 1 chỗ đỗ ô tô cho 100 m2 diện tích cho thuê (1/100) Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
5 SỞ HỮU
5.1 Một chủ sở hữu duy nhất toàn bộ tòa nhà (hay nói cách khác các sàn, hoặc các khối nhà không được sở hữu bởi nhiều chủ) Bắt buộc Tùy chọn Tùy chọn
5.2 Cấu trúc sở hữu minh bạch Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
6 QUẢN LÝ VÀ DỊCH VỤ TÒA NHÀ      
6.1 Hạng A: Được quản lý bởi công ty chuyên nghiệp, đang quản lý từ 5 tòa nhà trở lên (diện tích mỗi tòa từ 5000 m2), hoặc có kinh nghiệm, chất lượng quản lý quốc tế Hạng B, B-: Công tác quản lý tòa nhà được tổ chức tốt Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
6.2 Nhà cung cấp dịch vụ viễn thông
Tối thiểu hai nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trong tòa nhà
Bắt buộc Bắt buộc Tùy chọn
6.3 Tiền sảnh
Khu vực đón tiếp rộng rãi phù hợp với quy mô tòa nhà,dễ dàng cho khách tiếp cận tòa nhà
Tùy chọn Tùy chọn Không áp dụng
6.4 Tiện ích
Quán café quản lý tốt đủ đáp ứng quy mô nhân viên trong tòa nhà, và có thêm ít nhất 2 tiện ích (như ATM, giặt là, cửa hàng v.v.). Các tiện ích xung quanh cần được quan tâm xem xét.
Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
Xem thêm:  Thuế thu nhập cá nhân không thường xuyên là gì? Được quy định ra sao

Danh sách văn phòng Hạng A tiêu biểu tại TP.HCM

Hình ảnh Tòa nhà
DHNightmobile 01. Deutsches Haus

Địa chỉ: 33 Lê Duẩn, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 25 tầng nổi và 04 tầng hầm

khach san sedona suites sai gon 422j169683 2 02. Saigon Centre 2

Địa chỉ: 67 Lê Lợi, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 18 tầng văn phòng và 03 tầng hầm

VCB 3 600x300 1 03. Vietcombank Tower

Địa chỉ: 05 Công Trường Mê Linh, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 36 tầng nổi và 04 tầng hầm

office for rent me linh point tower 4 m gal 04. Mê Linh Point Tower

Địa chỉ: 02 Ngô Đức Kế, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 22 tầng nổi và 01 tầng hầm

bitexco final 3 20161107090349MibNKWdTPj 05. Bitexco Financial Tower

Địa chỉ: 02 Hải Triều, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 68 tầng nổi và 03 tầng hầm

The Hallmark 06. The Hallmark

Địa chỉ: Số 1 KĐT Thủ Thiêm, TP. Thủ Đức, TP.HCM

Chiều cao: 30 tầng nổi và 03 tầng hầm

Friendship Tower 07. Friendship Tower

Địa chỉ: 31 Lê Duẩn, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 21 tầng nổi và 04 tầng hầm

mPlaza Saigon 08. mPlaza Saigon

Địa chỉ: 39 Lê Duẩn, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 21 tầng nổi và 03 tầng hầm

Diamond Plaza 09. Diamond Plaza

Địa chỉ: 34 Lê Duẩn, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 21 tầng nổi và 02 tầng hầm

Lim Tower 3 10. Lim Tower 3

Địa chỉ: 29A Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1

Chiều cao: 25 tầng nổi và 03 tầng hầm

🆘 Xem thêm

Danh sách văn phòng Hạng A tiêu biểu tại Hà Nội

Hình ảnh Tòa nhà
Capital Place 01. Capital PlaceĐịa chỉ: 29 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

Chiều cao: 37 tầng nổi và 04 tầng hầm

toa nha brg tower 02. BRG TowerĐịa chỉ: 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Chiều cao: 21 tầng văn phòng và 04 tầng hầm

lotte center 03. Lotte CenterĐịa chỉ: 54 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

Chiều cao: 65 tầng nổi và 05 tầng hầm

international center 04. International CentreĐịa chỉ: 17 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Chiều cao: 08 tầng nổi và 02 tầng hầm

cornerstone building 05. Cornerstone BuildingĐịa chỉ: 16 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Chiều cao: 14 tầng nổi và 03 tầng hầm

Thaiholdings Tower 06. Thaiholdings TowerĐịa chỉ: 210 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Chiều cao: 22 tầng nổi và 04 tầng hầm

Leadvisors Place scaled 07. Leadvisors PlaceĐịa chỉ: 41A Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Chiều cao: 09 tầng nổi và 03 tầng hầm

Pacific Place 08. Pacific PlaceĐịa chỉ: 83B Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Chiều cao: 19 tầng nổi và 05 tầng hầm

HCO Building 09. HCO BuildingĐịa chỉ: 44B Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Chiều cao: 18 tầng văn phòng

Keangnam Landmark 72 10. Keangnam Landmark 72Địa chỉ: Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Chiều cao: 72 tầng nổi và 02 tầng hầm

Danh sách văn phòng Hạng B tiêu biểu tại TP.HCM

Hình ảnh Tòa nhà
CJ Tower 01. CJ Tower

Địa chỉ: 06 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 21 tầng nổi và 02 tầng hầm

Zen Plaza 02. Zen Plaza

Địa chỉ: 54-56 Nguyễn Trãi, Bến Thành, Quận 1

Chiều cao: 14 tầng nổi và 02 tầng hầm

Cienco 4 Tower scaled 03. Cienco 4 Tower

Địa chỉ: 180 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 06, Quận 3

Chiều cao: 15 tầng nổi và 02 tầng hầm

Alpha Tower 04. Alpha Tower

Địa chỉ: 151 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 06, Quận 3

Chiều cao: 11 tầng nổi và 01 tầng hầm

Saigon Trade Center 1 05. Saigon Trade Center

Địa chỉ: 27 Tôn Đức Thắng, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 33 tầng nổi và 03 tầng hầm

Doji Tower 06. Doji Tower

Địa chỉ: 81-85 Hàm Nghi, Nguyễn Thái Bình, Quận 1

Chiều cao: 19 tầng nổi và 02 tầng hầm

Transimex Building 07. Transimex Building

Địa chỉ: 172 Hai Bà Trưng, Đa Kao, Quận 1

Chiều cao: 15 tầng nổi và 02 tầng hầm

Havana Tower scaled 08. Havana Tower

Địa chỉ: 132 Hàm Nghi, Bến Nghé, Quận 1

Chiều cao: 21 tầng nổi và 01 tầng hầm

Saigon Finance 1 scaled 09. Saigon Finance Center

Địa chỉ: 09 Đinh Tiên Hoàng, Đa Kao, Quận 1

Chiều cao: 12 tầng nổi và 01 tầng hầm

Lim Tower 2 10. Lim Tower 2

Địa chỉ: 158 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3

Chiều cao: 19 tầng nổi và 03 tầng hầm

Danh sách văn phòng Hạng B tiêu biểu tại Hà Nội

Hình ảnh Tòa nhà
Epic Tower scaled 01. Epic TowerĐịa chỉ: 19 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội

Chiều cao: 30 tầng nổi và 04 tầng hầm

Leadvisors Tower 02. Leadvisors TowerĐịa chỉ: 643 Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Chiều cao: 25 tầng văn phòng và 03 tầng hầm

Thai Nam Building 03. Thai Nam BuildingĐịa chỉ: 22D Dương Đình Nghệ, Cầu Giấy, Hà Nội

Chiều cao: 21 tầng nổi và 03 tầng hầm

capital tower hanoi 2 04. Capital TowerĐịa chỉ: 109 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Chiều cao: 23 tầng nổi và 03 tầng hầm

Vinaconex Tower 05. Vinaconex TowerĐịa chỉ: 34 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội

Chiều cao: 27 tầng nổi và 03 tầng hầm

Handiresco Tower 06. Handiresco TowerĐịa chỉ: 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

Chiều cao: Tháp A: 16 tầng, Tháp B:14 tầng, 1 hầm

CMC Tower 1 07. CMC TowerĐịa chỉ: 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội

Chiều cao: 20 tầng nổi và 02 tầng hầm

IDMC Duy Tan 08. IDMC Duy TânĐịa chỉ: 21 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội

Chiều cao: 30 tầng nổi và 03 tầng hầm

789 Office Building 09. 789 Office BuildingĐịa chỉ: 147 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Chiều cao: 26 tầng nổi và 03 tầng hầm

The Artemis 10. The ArtemisĐịa chỉ: 03 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

Chiều cao: 27 tầng nổi và 03 tầng hầm

🆘 Xem thêm

Chúng tôi vui mừng vì sự chia sẻ lại của bạn sẽ giúp được nhiều khách hàng hiểu hơn về cách đánh giá tòa nhà văn phòng, giúp việc đi thuê của họ và sư hỗ trợ của các đơn vị dịch vụ thuê được thuận tiện hơn!

Xem thêm:  Dư nợ là gì? Phân loại dư nợ tín dụng bạn cần biết